Skip to content Skip to navigation

Ngành Hệ thống Thông tin- Chương trình tiên tiến

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

1 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Curriculum

1.1 Cấu trúc chương trình đào tạo

KHỐI KIẾN THỨC

(Courses)

SỐ TC (Num. Credits)

Các học phần bắt buộc

(1 18 TC)

Compulsory courses

(118 Credits)

1

Kiến thức giáo dục đại cương

General Education, Math and Basic Science

53

2

Kiến thức cơ sở chung

Basic core courses

25

3

Kiến thức cơ sở ngành

Major core courses

23

4

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

C oncentration courses

17

Các học phần tự chọn

( 12 TC)

Elective courses

(12 Credits)

5

Kiến thức chuyên ngành tự chọn

Elective Courses

12

Kiến thức tốt nghiệp

Graduation

(13 Credits)

6

Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp

Internship and Graduation Thesis

13

Tổng cộng – Total

143

 

1.2 Danh mục các học phần trong chương trình – List of Courses

1.2.1 Kiến thức giáo dục đại cương - General Education

STT

No

Mã học phần

( course ID)

Tên học phần

(course name)

Khối lượng

Num. of Credits

Kiến thức đại cương (General)

LT

TH

1

SS001

Fundamental principles of Marxism - Leninism

5

 

2

SS002

Vietnam Communist Party's Revolutionary platform

3

 

3

SS003

Ho Chi Minh Ideology

2

 

4

ENGL 1113

English Composition I

3

 

5

ENGL 1213

English Composition II

3

 

6

SPCH 3723

English for computer science

3

 

7

INT 001

General English I

N/A

 

8

INT 002

Toeic I

N/A

 

9

INT 003

General English II

N/A

 

10

INT 004

Toeic II

N/A

 

11

INT 005

Communication

N/A

 

12

INT 006

Toeic III

N/A

 

13

SPCH 2713

Introduction to Speech Communication

2

 

14

MATH 2144

Calculus I

4

 

15

MATH 2153

Calculus II

3

 

16

MATH 3013

Linear Algebra

3

 

17

STAT 4033

Engineering Statistics

3

 

18

CS 3653

Discrete Mathematics for computer

3

 

19

PHYS 1114

General Physics I

4

 

20

PHYS 1214

General Physics II

4

 

21

CS 1113

Computer Science I

3

1

22

CS 2133

Computer Science II

3

1

23

PE001

Physical Education 1

N/A

24

PE002

Physical Education 2

N/A

25

ME001

Military Education

N/A

 

 

Tổng cộng – Total

53 TC

Kiến thức cơ sở chung (Basic core courses)

LT

TH

26

MSIS 2433

Object Oriented Programming

3

 

27

IT009

Orientation

2

 

28

CS 3443

Computer Systems

3

 

29

CS 4343

Data structures and algorithms

3

1

30

CS 5423

Principle of database systems

3

1

31

CS 4323

Design and Implementation of Operating system

3

 

32

CS 4283

Computer network

3

 

33

STAT 3013

Intermediate Statistical Analysis

3

 
   

Tổng cộng – Total

25 TC

1.2.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp - Professional Education

STT

No

Mã học phần

( course ID)

Tên học phần

(course name)

Khối lượng

Num. of credits

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (Major core courses)

LT

TH

1

CS 4273

Software Engineering

3

1

2

MSIS 3303

System Analysis and Design

3

1

3

MSIS 3033

Information Systems Project Management

3

 

4

MSIS 4013

Database system design, management and administration

3

 

5

IEM 5723

Data, Process and Object Modeling

3

 

6

CS 4243

Algorithms and Processes in comp-security

3

 

7

ACCT 5123

Enterprise Resource Planning

3

 
   

Tổng cộng – Total

23 TC

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc và tự chọn - Concentration courses and elective courses

LT

TH

8

MSIS 207

Web Applications Development

3

1

9

CS 4153

Mobile Applications Development

3

 

10

CS 5433

Distributed database systems

3

 

11

MKTG 5883

Advanced Data Mining Applications

3

1

12

MSIS 4263

Decision support and business intelligence applications

3

 

13

 

Elective

12

 
   

Tổng cộng - Total

29 TC

               

 

Thực tập doanh nghiệp và khóa luận tốt nghiệp

(Internship and Graduation Thesis)

 

1

CS 5030

Internship

3

 

2

CS 5000

Graduation Thesis

10

 
   

Tổng cộng – Total

13 TC

 

Các học phần tự chọn hướng ngành MIS - Elective Courses (12 Credits)

 

LT

 

TH

3

MSIS 4133

Information Technologies for e-commerce

3

 

4

ACCT 3603

Accounting Information systems

3

 

5

MKTG 4223

Supply Chain Management

3

 

6

MSIS 405

Big Data

3

 

7

MSIS 402

Cloud Computing

3

 

8

MSIS 4443

Computer based simulation systems

3

 

9

MSIS 4243

Control and Audit of Information Systems

3

 

10

MSIS 3242

Software Quality Management

3

 

11

IEM 4733

Re-engineering Business Processes

3

 

12

MSIS 3243

Managerial Decision Theory

3

 

13

MSIS 3233

Management Science Methods

3

 
           

2 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MẪU (TEACHING PLAN)

2.1 Sơ đồ mối liên hệ thứ tự học giữa các môn (Prerequisite)

2.2 Kế hoạch giảng dạy mẫu (Teaching Plan)

Một số quy định về chuẩn Anh văn mà sinh viên cần phải đáp ứng khi đăng ký học phần được quy định như sau:

- Kết thúc học kỳ 2, sinh viên phải có chứng chỉ Anh văn đạt chuẩn TOEIC 450 hoặc tương đương mới được đăng ký các học phần tiếp theo.

- Kết thúc học kỳ 3, sinh viên phải có chứng chỉ Anh văn đạt chuẩn TOEIC 550 hoặc tương đương mới được đăng ký các học phần của học kỳ tiếp theo.

- Kết thúc học kỳ 8 sinh viên phải đạt chuẩn TOEIC 650 hoặc tương đương mới được xem xét làm khóa luận tốt nghiệp.

 

Mã môn

(Course ID)

Tên môn

(Course name)

TC (Credits)

Semester 1

MATH 2144

Calculus I

4

IT009

Orientation

2

MATH 3013

Linear Algebra

3

ENGL 1113

English Composition I

3

INT 001

General English I

 

INT 002

Toeic I

 

PE001

Physical Education 1

 

ME001

Military Education

 

 

Total of credits (Semester 1)

12

Semester 2

 

CS 3653

Discrete Mathematics for computer

3

CS 1113

Computer Science I

4

MATH 2153

Calculus II

3

ENGL 1213

English Composition II

3

INT 003

General English II

 

INT 004

Toeic II

 

PE002

Physical Education 2

 

 

Total of credits (Semester 2)

13

Summer Semester – 1styear

SPCH 2713

Introduction to Speech Communication

2

PHYS 1114

General Physics I

4

 

Total of credits (Summer Semester)

6

Semester 3

CS 5423

Principle of database systems

4

PHYS 1214

General Physics II

4

CS 4283

Computer network

3

SPCH 3723

English for computer science

3

INT 005

Communication

 

INT 006

Toeic III

 

CS 2133

Computer Science II

4

 

Total of credits (Semester 3)

18

Semester 4

 

MSIS 2433

Object Oriented Programming

3

CS 4323

Design and Implementation of Operating system

3

CS 4273

Software Engineering

4

CS 3443

Computer Systems

3

CS 4343

Data structures and algorithms

4

STAT 4033

Engineering Statistics

3

 

Total of credits (Semester 4)

20

Semester 5

MSIS 4013

Database system design, management and administration

3

MSIS 3303

System Analysis and Design

4

MSIS 3033

Information Systems Project Management

3

ACCT 5123

Enterprise Resource Planning

3

STAT 3013

Intermediate Statistical Analysis

3

 

Total of credits (Semester 5)

16

 

 

Semester 6

 

 

MSIS 207

Web Applications Development

4

IEM 5723

Data, Process and Object Modeling

3

CS 5433

Distributed database systems

3

CS 4243

Algorithms and Processes in comp-security

3

SS001

Fundamental principles of Marxism - Leninism

5

 

Total of credits (Semester 6)

18

Semester 7

MKTG 5883

Advanced Data Mining Applications

4

MSIS 4263

Decision support and business intelligence applications

3

CS 4153

Mobile Applications Development

3

SS002

Vietnam Communist Party's Revolutionary platform

3

 

Elective (1)

3

Total of credits (Semester 7)

16

Semester 8

CS 5030

Internship

3

SS003

Ho Chi Minh Ideology

2

 

Elective (2)

9

 

Total of credits (Semester 8)

14

Semester 9

CS 5000

Graduation Thesis

10

 

Total of credits (Semester 9)

10

Ghi chú:

Sinh viên xem Chương trình đào tạo đầy đủ tại https://daa.uit.edu.vn, mục Chương trình đào tạo => Hệ chính quy => Chương trình Tiên tiến. Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh nhỏ trong quá trình triển khai.