Skip to content Skip to navigation

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

6.1. Tỷ lệ các khối kiến thức

Không kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

Khối kiến thức

số tín chỉ

Ghi chú

BB

TC

Tổng cộng

Khối kiến thức giáo dục đại cương

Lý luận chính trị

10

0

10

 

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

22

0

22

 

Ngoại ngữ

12

0

12

 

Các môn khác

4

0

4

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Cơ sở nhóm ngành

29

0

29

 

Cơ sở ngành

25

0

25

 

Các môn học chuyên ngành

0

22

22

 

Tốt nghiệp

Thực tập doanh nghiệp

2

0

2

 

Đồ án

4

0

4

 

Khóa luận hoặc chuyên đề tốt nghiệp

0

10

10

 

Tổng số tín chỉ tích lũy tối thiểu toàn khóa

108

32

140

 

6.1. Sơ đồ chi tiết các khối kiến thức

6.2. Khối kiến thức giáo dục đại cương

Tổng cộng 48tín chỉ (không kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

Các môn lý luận chính trị

10

 

 

  1.  

SS001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lênin

5

5

0

  1.  

SS002

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

  1.  

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

22

 

 

  1.  

MA006

Giải tích

4

3

0

  1.  

MA003

Đại số tuyến tinh

3

3

0

  1.  

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

4

0

  1.  

MA005

Xác suất thống kê

3

3

0

  1.  

PH002

Nhập môn mạch số

4

3

1

  1.  

IT001

Nhập môn lập trình

4

3

1

Ngoại ngữ

12

 

 

  1.  

EN004

Anh văn 1

4

4

0

  1.  

EN005

Anh văn 2

4

4

0

  1.  

EN006

Anh văn 3

4

4

0

Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng

 

 

 

  1.  

PE001

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

  1.  

PE002

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

  1.  

ME001

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

Môn học khác

4

 

 

  1.  

SS004

Kỹ năng nghề nghiệp

2

0

2

  1.  

SS006

Pháp luật đại cương

2

2

0

6.3. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

6.3.1. Nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành

Bắt buộc đối với sinh viên ngành

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

  1.  

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

  1.  

IT003

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

  1.  

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

  1.  

IT005

Nhập môn mạng máy tinh

4

3

1

  1.  

IT006

Kiến trúc máy tính

3

3

0

  1.  

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

  1.  

IT008

Lập trình trực quan

4

3

1

  1.  

IT009

Giới thiệu ngành

2

0

0

6.3.2. Nhóm các môn học cơ sở ngành

Bắt buộc đối với sinh viên ngành25 tín chỉ

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1

SE100

Phương pháp Phát triển phần mềm hướng đối tượng

4

3

1

2

SE101

Phương pháp mô hình hóa

3

3

 

3

SE102

Nhập môn phát triển game

3

2

1

4

SE104

Nhập môn Công nghệ phần mềm

4

3

1

5

SE114

Nhập môn ứng dụng di động

3

2

1

6

SE106

Đặc tả hình thức

4

4

 

Sinh viên chọn 1 trong 2 môn sau, nếu chọn cả 2 có thể chuyển thành tín chỉ tự chọn

 

SE214

Công nghệ phần mềm chuyên sâu

4

3

1

 

SE221

Lập trình game nâng cao

4

3

1

 6.3.3. Nhóm các môn học khác

Tự chọn tự do, sinh viên có thể học theo danh sách này hoặc các môn chuyên ngành trong các CTĐT đại học và sau đại học khác của trường để tích lũy 22tín chỉ.

Lưu ý: tổng số tín chỉ tự chọn từ các CTĐT đại học và sau đại học khác của trường chỉ được <=07 tín chỉ

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1

SE330

Ngôn ngữ lập trình Java

4

3

1

2

SE301

Phát triển phần mềm mã nguồn mở

3

3

 

3

SE332

Chuyên đề CSDL nâng cao

2

2

 

4

SE334

Các phương pháp lập trình

3

2

1

5

CS519

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

3

3

 

6

SE347

Công nghệ Web và ứng dụng

4

3

1

7

SE350

Chuyên đề E-learning

2

2

 

8

SE351

Xử lý song song

4

3

1

9

SE343

Công nghệ Portal

3

3

 

10

SE346

Lập trình trên thiết bị di động

4

3

1

11

SE348

Chuyên đề M-commerce

2

2

 

12

SE349

Nhập môn Quản trị doanh nghiệp

2

2

 

13

IS107

Phân tích thiết kế hệ thống

4

3

1

14

SE109

Phát triển, vận hành, bảo trì phần mềm

3

3

 

15

SE354

Chuyên đề các quy trình phát triển phần mềm hiện đại

3

2

1

16

SE352

Phát triển ứng dụng VR

3

2

1

17

IS405

Dữ liệu lớn

4

3

1

18

SE356

Kiến trúc Phần mềm

4

3

1

19

SE357

Kỹ thuật phân tích yêu cầu

3

2

1

20

SE113

Kiểm chứng phần mềm

4

3

1

21

SE215

Giao tiếp người máy

4

3

1

22

SE310

Công nghệ .NET

4

3

1

23

SE325

Chuyên đề J2EE

4

3

1

24

SE331

Chuyên đề E-Commerce

2

2

 

25

SE313

Một số thuật toán thông minh

2

2

 

26

SE340

Quản lý dự án phát triển phần mềm

4

3

1

27

SE220

Thiết kế Game

4

3

1

28

SE320

Lập trình đồ họa 3 chiều

4

3

1

29

SE327

Phát triển và vận hành game

4

3

1

30

SE328

Lập trình TTNT trong Game

4

3

1

31

SE344

Lập trình Game trong các thiết bị di động

4

3

1

32

SE329

Thiết kế 3D Game Engine

4

3

1

                 

6.4. Khối kiến thức tốt nghiệp

6.4.1. Thực tập doanh nghiệp

Bắt buộc đối với sinh viên ngành Kỹ thuật Phần mềm

Các sinh viên thực tập trong các doanh nghiệp được khoa giới thiệu. Thực tập kéo dài trong 10 tuần và nộp lại báo cáo, bảng điểm của doanh nghiệp sau khi đã hoàn thành quá trình thực tập.

6.4.2. Nhóm các môn học đồ án

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1

SE121

Đồ án 1

2

2

 

2

SE122

Đồ án 2

2

2

 

6.4.3. Khóa luận tốt nghiệp

Dành cho các sinh viên thỏa điều kiện theo quy chế đào tạo

6.4.4. Nhóm các môn học chuyên đề tốt nghiệp

Tự chọn đối với sinh viên làm chuyên đề tốt nghiệp. Sinh viên thực hiện khóa luận tốt nghiệp cũng có thể chọn để tich lũy tín chỉ tự do.

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1

SE400

Serminar các vấn đề hiện đại của CNPM

4

4

 

2

SE401

Mẫu thiết kế

3

3

 

3

SE402

Điện toán đám mây

2

2

 

4

SE403

Nguyên lý thiết kế thế giới ảo

4

4

 

5

SE404

Chuyên đề E-Government

2

2

 

6

SE405

Chuyên đề Mobile Pervasive Computing

3

3

 

 

7. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

GIAI ĐOẠN I

 

Mã HP

Học phần

TC

LT

TH

Học kỳ 1

IT001

Nhập môn lập trình

4

3

1

MA006

Giải tích

4

4

0

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

PH002

Nhập môn mạch số

4

3

1

EN004

Anh văn 1

4

0

0

IT009

Giới thiệu ngành

2

2

0

PE001

Giáo dục thể chất 1

     

ME001

Giáo dục Quốc phòng

     
 

Tổng số tín chỉ HK1

21

 

 

Học kỳ 2

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

IT003

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

3

1

MA005

Xác suất thống kê

3

3

0

EN005

Anh văn 2

4

4

0

PE002

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ HK2

19

 

 

Học kỳ 3

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

IT005

Nhập môn mạng máy tính

4

3

1

IT006

Kiến trúc máy tính

3

3

0

EN006

Anh văn 3

4

4

0

SS004

Kỹ năng nghề nghiệp

2

0

2

IT008

Lập trình trực quan

4

3

1

 

Tổng số tín chỉ HK3

21

 

 

GIAI ĐOẠN II

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm

 

Học kỳ 4

 

 

SS001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

5

5

0

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

SE101

Phương pháp mô hình hóa

3

3

0

SE104

Nhập môn Công nghệ Phần mềm

4

3

1

 

Tổng số tín chỉ HK4

16

 

 

Học kỳ 5

SS002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

SE102

Nhập môn phát triển Game

3

2

1

SE114

Nhập môn ứng dụng di động

3

2

1

SE110

Phương pháp Phát triển phần mềm hướng đối tượng

4

3

1

 

Các học phần tự chọn chuyên ngành

4

   
 

Tổng số tín chỉ HK5

17

 

 

Học kỳ 6

SE106

Đặc tả hình thức

4

4

 

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

SS006

Pháp luật đại cương

2

2

0

 

Các học phần tự chọn chuyên ngành

4

   

SE121

Đồ án 1

2

2

 

Chọn 1 trong 2 môn

SE214

Công nghệ phần mềm chuyên sâu

4

3

1

SE221

Lập trình game nâng cao

4

3

1

 

Tổng số tín chỉ HK6

18

 

 

Học kỳ 7

 

Các học phần tự chọn chuyên ngành

14

3

1

SE122

Đồ án 2

2

2

 
 

Tổng số tín chỉ HK7

16

 

 

Học kỳ

8

SE501

Thực tập tốt nghiệp

2

2

 

Sinh viên chọn một trong hai hình thức

 

Chuyên đề tốt nghiệp

10

   
 

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

Tổng số tín chỉ HK8

12

 

 

Ghi chú :

- Sinh viên xem Chương trình đào tạo đầy đủ tại https://daa.uit.edu.vn, mục Chương trình đào tạo => Hệ chính quy => Khóa 7 trở đi

- Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh nhỏ trong quá trình triển khai.