Skip to content Skip to navigation

Ngành Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

1. Nội dung chương trình đào tạo

1.1. Các khối kiến thức

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Ghi chú

Khối kiến thức giáo dục đại cương

Lý luận chính trị

12

38 tín chỉ

Toán-Tin học - Khoa học tự nhiên

22

Môn học khác

4

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Cơ sở nhóm ngành

25

 

Cơ sở ngành

19

Gồm 5 môn học

Chuyên ngành

Tự chọn có định hướng

14

Tích lũy tối thiểu 24 tín chỉ

Tự chọn tự do

tối thiểu 10

Tốt nghiệp

Thực tập

2

 

Đồ án chuẩn bị tốt nghiệp

2

 

Khóa luận tốt nghiệp.

10

 

Tổng số tín chỉ học toàn khóa

120

 

Các lưu ý:

1. Sinh viên có thể chọn học các môn học trong các CTĐT CLC đại học ngành khác tại trường và CTĐT sau đại học ngành CNTT để tích lũy tín chỉ cho các học phần Tự chọn tự do”.

2. Theo quy chế đào tạo: tổng số tín chỉ cơ sởngành (19 TC)và chuyên ngành (24 TC) là 43 TC. Vì vậy, SV phải chọn tối thiểu 10 TC học bằng tiếng Nhật.

3. Trong danh sách các môn học, môn có ký hiệu “*” có khả năng giảng dạy bằng tiếng Nhật. Các môn có ký hiệu “**” giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Nhật.

Kế hoạch đào tạo tiếng Nhật:

Sinh viên học tiếng Nhật theo kế hoạch của Trường. Số tín chỉ tiếng Nhật không tính vào CTĐT). SV vừa học lý thuyết, vừa thực hành giao tiếp ngay tại lớp học. Số tín chỉ tiếng Nhật được quy định theo quy định riêng của Trường ĐH.CNTT và công bố trong kế hoạch học mỗi học kỳ. Chia làm hai giai đoạn học:

a. Tiếng Nhật giai đoạn #1 (mục tiêu đạt chuẩn JLPT N4 ): áp dụng cho học kỳ 1-2-3-4.

b. Tiếng Nhật giai đoạn #2 (mục tiêu luyện thi chứng chỉ JLPT để đạt chuẩn N3): áp dụng cho học kỳ 5-6-7-8.

1.2. Khối kiến thức giáo dục đại cương

Tổng cộng 38 tín chỉ. Trong đó, không tính các học phần Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất vào điểm trung bình chung tích lũy.

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

Các môn lý luận chính trị - Pháp luật

12

1.

SS001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lênin

5

5

0

2.

SS002

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

3.

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

4.

SS006

Pháp luật đại cương

2

2

0

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

22

5.

MA006

Giải tích

4

4

0

6.

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

7.

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

4

0

8.

MA005

Xác suất thống kê

3

3

0

9.

PH002

Nhập môn mạch số

4

3

1

10.

IT001

Nhập môn Lập trình

4

3

1

Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng. Không tính vào tích vào điểm TBTL

11.

PE001

Giáo dục thể chất 1

 

12.

PE002

Giáo dục thể chất 2

 

13.

ME001

Giáo dục quốc phòng

 

Môn học khác

4

14.

SS004

Kỹ năng nghề nghiệp

2

2

0

15.

CU001

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

2

2

0

Tổng số tín chỉ

38

Số tín chỉ của các học phần tiếng Nhật không tính vào STC của CTĐT. Danh sách các học phần tiếng Nhật dự kiếngiảng dạy trong CTĐT như sau:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

JAN01

Tiếng Nhật 1

5

2

3

2.

JAN02

Tiếng Nhật 2

5

2

3

3.

JAN03

Tiếng Nhật 3

5

2

3

4.

JAN04

Tiếng Nhật 4

5

2

3

5.

JAN05

Tiếng Nhật 5

3

1

2

6.

JAN06

Tiếng Nhật 6

3

1

2

7.

JAN07

Tiếng Nhật 7

3

1

2

8.

JAN08

Tiếng Nhật 8
(Tiếng Nhật trong công sở: 職場の日本語)

3

1

2

Tổng số tín chỉ

32

Chú ý: sẽ điều chỉnh số tín chỉ trong quá trình giảng dạy để đáp ứng nhu cầu hiện tại.

1.3. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

1.3.1 Nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành là bắt buộc đối với tất cả sinh viên. Tổng cộng 25tín chỉ, gồm các môn học sau:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

2.

IT003

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

3.

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

4.

IT005

Nhập môn mạng máy tính

4

3

1

5.

IT006

Kiến trúc máy tính

3

3

0

6.

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

7.

IT009

Giới thiệu ngành

2

2

0

Tổng số tín chỉ

25

   

1.3.2 Nhóm các môn học cơ sở ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở ngành bắt buộc đối với sinh viên ngành Công nghệ Thông tin. Tổng cộng 19 tín chỉ, gồm 5 môn học sau:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE101

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

3

2

1

2.

IE103

Quản lý thông tin

4

3

1

3.

IE104

Internet và công nghệ Web

4

3

1

4.

IE106

Thiết kế giao diện người dùng

4

3

1

5.

IE105

Nhập môn đảm bảo và an ninh thông tin

4

3

1

Tổng số tín chỉ

19

   

1.3.3 Nhóm các môn học chuyên ngành

Tổng số tín chỉ tích lũy tối thiểu cho nhóm các môn học chuyên ngành là 24 tín chỉ. Sinh viên có 02 cách chọn môn học để tích lũy tối thiểu 24 tín chỉ:

Cách #1: Sinh viên chọn một số môn học thuộc các danh sách tại mục [1.5.3.3.1.1], [1.5.3.3.1.2], [1.5.3.3.2] sao cho tích lũy đủ 24 tín chỉ.

Cách #2: Mục đích của việc chọn môn học theo cách #2: nhằm giúp SV chuyên sâu vào một trong hai định hướng:

Định hướng 1: Khoa học dữ liệu và Dữ liệu lớn (Data Science and Big Data).

Định hướng 2: Truyền thông xã hội và Công nghệ Web (Social Media and Web Technology).

Nếu muốn tích lũy số tín chỉ theo cách #2, SV phải tuân thủ các bước lựa chọn sau:

Bước #1 Sinh viên chọn 1 trong 2 định hướng để tích lũy 14 tín chỉ. Chi tiết các môn học thuộc định hướng 1 và 2 được trình bày tại mục [1.5.3.3.1.1], [1.5.3.3.1.2].

Bước #2 Sinh viên chọn các môn học thuộc danh sách tại mục [1.5.3.3.2] sao cho tích lũy tối thiểu 10 tín chỉ. SV có thể chọn các môn trong định hướng còn lại làm học phần tự chọn.

Lưu ý nhắc lại các ký hiệu:

− Các môn có ký hiệu “*” có khả năng giảng dạy bằng tiếng Nhật.

− Các môn có ký hiệu “**” giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Nhật.

1.3.3.1 Nhóm các môn học tự chọn có định hướng

1.3.3.1.1 Định hướng Khoa học dữ liệu và Dữ liệu lớn (Data Science and Big Data)

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE216

Các chủ đề toán học cho khoa học dữ liệu

3

3

0

2.

IE217

Máy học *

4

3

1

3.

IE218

Xử lý dữ liệu lớn *

4

3

1

4.

IS254

Hệ hỗ trợ ra quyết định *

4

3

1

Tổng số tín chỉ

15

   

1.3.3.1.2 Định hướng Truyền thông xã hội và Công nghệ Web (Social Media and Web Technology)

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE213

Kỹ thuật phát triển hệ thống Web *

4

3

1

2.

IE204

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

4

3

1

3.

IS353

Mạng xã hội

3

3

0

4.

IS334

Thương mại điện tử *

3

3

0

Tổng số tín chỉ

14

   

1.3.3.2 Nhóm các môn học tự chọn

Danh sách các các môn học tự chọn do bộ môn quản lý:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE301

Quản trị quan hệ khách hàng

3

3

0

2.

IE302

Kiến trúc và tích hợp hệ thống

3

3

0

3.

IE303

Công nghệ Java *

4

3

1

4.

IE304

Hệ thống định vị toàn cầu

3

3

0

5.

IE102

Các công nghệ nền

3

2

1

6.

IE307

Công nghệ lập trình đa nền tảng cho ứng dụng di động *

4

3

1

7.

IE402

Hệ thống thông tin địa lý 3 chiều

3

2

1

8.

IE403

Khai thác dữ liệu truyền thông xã hội**

3

3

0

9.

IE405

Công nghệ phân tích dữ liệu lớn *

4

3

1

10.

IE212

Công nghệ Dữ liệu lớn *

4

3

1

11.

IE202

Quản trị doanh nghiệp *

3

3

0

12.

IE203

Hệ thống quản trị qui trình nghiệp vụ *

4

3

1

13.

IE221

Kỹ thuật lập trình Python

4

3

1

14.

IE222

Phân tích dữ liệu bằng Python

4

3

1

15.

IE223

Phân tích dữ liệu bằng Python và R

4

3

1

Danh sách các môn được đề xuất chọn lựa thuộc các Khoa khác quản lý:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

SE108

Kiểm chứng phần mềm *

3

2

1

2.

SE401

Mẫu thiết kế **

3

0

0

3.

SE310

Công nghệ .Net *

4

3

1

4.

IS208

Quản lý dự án CNTT **

4

3

1

5.

NT213

Bảo mật web và ứng dụng

3

2

1

6.

IS217

Kho dữ liệu và OLAP

3

3

0

Danh sách một số môn học được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Nhật:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE225

Interconnection Networks

4

3

1

2.

IE226

Computer Graphics and Visualization

4

3

1

3.

IE227

Signal Processing over Networks

4

3

1

4.

IE228

Human-Computer Interaction

4

3

1

5.

IE229

Artificial Intelligence

4

3

1

Chú ý: Để đăng ký được các môn giảng dạy bằng tiếng Nhật, SV phải đạt các tiêu chuẩn về tiếng Nhật theo quy định hiện hành của Trường.

1.4. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp

1.4.1 Thực tập tốt nghiệp

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE309

Thực tập doanh nghiệp

2

2

0

Chú ý: Môn Thực tập doanh nghiệp (mã môn học IE309) là học phần bắt buộc: Sinh viên sẽ chọn thực tập tại một trong những công ty theo văn hóa Nhật Bản trong danh sách do Trường kiểm duyệt.

1.4.2 Tiền tốt nghiệp (trước khi làm khóa luận tốt nghiệp)

SV chọn tối thiểu một môn học để tích lũy tối thiểu 02 tín chỉ. Môn học còn lại có thể chọn làm môn tự chọn.

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE206

Đồ án chuẩn bị tốt nghiệp

2

0

2

2.

IE208

Viết báo cáo kỹ thuật bằng tiếng Nhật **

2

0

2

1.4.3 Khóa luận tốt nghiệp

Sinh viên đủ điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp theo qui chế của trường mới có thể đăng ký làm Khóa luận tốt nghiệp.

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE505

Khóa luận tốt nghiệp

10

10

0